lưu lượng

Học thuật
Thân thiện
lưu lượng

Lưu lượng nước sông được đo bằng một thiết bị đặc biệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng chất lỏng, chất khí hoặc điện chạy qua một mặt cắt, một điểm hoặc một hệ thống trong một đơn vị thời gian xác định. Đây nghĩa chuyên môn, thường dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật, vật môi trường.
    • Cường độ hoạt động, số lượng đơn vị (như phương tiện, dữ liệu, hàng hóa) di chuyển hoặc được xử lý qua một điểm trong một khoảng thời gian. Nghĩa này mở rộng sang các lĩnh vực giao thông, viễn thông công nghệ thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lưu lượng nước của con sông này vào mùa rất lớn. (Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang của con sông này trong mỗi giây vào mùa rất cao.)
    • Kỹ sư đang đo lưu lượng khí thải từ nhà máy. (Kỹ sư đang xác định lượng khí thải đi qua ống khói trong mỗi giờ.)
    • Gói cước này cho phép sử dụng lưu lượng internet không giới hạn. (Gói dịch vụ này cho phép người dùng truyền tải một lượng dữ liệu internet không bị hạn chế trong tháng.)
    • Lưu lượng xe qua cầu vào giờ cao điểm rất đông. (Số lượng phương tiện giao thông đi qua cầu trong một khoảng thời gian ngắn vào giờ cao điểm rất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lưu lượng danh định": Lưu lượng được thiết kế hoặc công bố để một hệ thống, thiết bị có thể vận hành trong điều kiện tiêu chuẩn.
    • Máy bơm lưu lượng danh định 10 mét khối mỗi giờ.
  • "Lưu lượng đỉnh": Giá trị lưu lượng cao nhất đạt được trong một khoảng thời gian quan trắc.
    • Lưu lượng đỉnh của cơn mưa gây ra ngập lụt cục bộ.
Biến thể từ liên quan
  • Công suất (danh từ): Khả năng thực hiện công việc hoặc sản xuất trong một đơn vị thời gian. Có thể liên quan trong ngữ cảnh kỹ thuật nhưng khác biệt: "công suất" nhấn mạnh khả năng, còn "lưu lượng" nhấn mạnh lượng thực tế đang chảy qua.
  • Tốc độ dòng chảy (danh từ): Tốc độ di chuyển của chất lỏng/chất khí tại một điểm, khác với lưu lượng tổng lượng đi qua một diện tích.
  • Dung lượng (danh từ): Sức chứa tối đa. Trong viễn thông, đôi khi dùng gần nghĩa với lưu lượng dữ liệu có thể truyền tải.
Từ đồng nghĩa
  • Dòng chảy (danh từ): Thường dùng cho chất lỏng, có thể thay thế trong một số ngữ cảnh đời thường nhưng kém tính định lượng hơn lưu lượng.
  • Cường độ dòng (danh từ): Dùng trong vật cho dòng điện, gần nghĩa với lưu lượng điện.
  • Khối lượng vận chuyển (danh từ): Có thể dùng trong bối cảnh giao thông, vận tải hàng hóa.
Các cụm từ liên quan
  • Đo lưu lượng: Hành động xác định giá trị lưu lượng.
    • Công ty cung cấp nước sạch định kỳ đo lưu lượng tại các trạm bơm.
  • Điều tiết lưu lượng: Hành động kiểm soát, điều chỉnh lưu lượng.
    • Hệ thống đập thủy điện nhiệm vụ điều tiết lưu lượng nước cho hạ du.
Thuật ngữ chuyên ngành
  • Lưu lượng kế (danh từ): Thiết bị dùng để đo lưu lượng.
  • Lưu lượng truy cập (danh từ): Trong công nghệ thông tin, chỉ số lượng người dùng hoặc phiên truy cập vào một website trong một khoảng thời gian.
    • Lưu lượng truy cập website tăng vọt sau chiến dịch quảng cáo.
lưu lượng

Lưu lượng nước sông được đo bằng một thiết bị đặc biệt.

  1. Lượng nước, khí, điện, chạy qua một chỗ trong một đơn vị thời gian.